THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

STT Tên Thủ tục
1 Mã số Cơ sở nuôi Động vật hoang dã của ông Nguyễn Ngọc Hướng
2 Mã số Cơ sở nuôi Động vật hoang dã của bà Nguyễn Thị Thanh Ngân
3 Mã số Cơ sở nuôi Động vật hoang dã của bà Đỗ Thị Tuyết Mai
4 Mã số Cơ sở nuôi Động vật hoang dã của ông Nguyễn Xuân Toàn
5 Cấp Giấy chứng nhận nguồn gốc của lô giống cây trồng lâm nghiệp
6 Cấp Giấy chứng nhận nguồn gốc của lô cây con
7 Cấp giấy phép khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên vì mục đích thương mại trên các lâm phận của các chủ rừng thuộc địa phương quản lý.
8 Cấp giấy phép khai thác động vật rừng thông thường từ tự nhiên không vì mục đích thương mại trên các lâm phận của các chủ rừng thuộc địa phương quản lý
9 Xác nhận lâm sản lưu thông
10 Đóng dấu búa Kiểm lâm
11 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng, cơ sở trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã quy định tại Phụ lục I của CITES
12 Cấp Chứng nhận đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng, cơ sở trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã quy định tại Phụ lục II, III của CITES
13 Cấp đăng ký trại nuôi sinh sản, trại nuôi sinh trưởng, cơ sở trồng cấy nhân tạo các loài động vật, thực vật hoang dã, nguy cấp, quý, hiếm theo quy định của pháp luật Việt Nam, không quy định tại các Phụ lục của Công ước CITES
14 Cấp Giấy phép vận chuyển gấu
15 Xử lý đối với gấu do chủ nuôi tự nguyện giao cho Nhà nước
16 Cấp giấy chứng nhận trại nuôi động vật rừng thông thường vì mục đích thương mại
17 Cấp Giấy phép vận chuyển đặc biệt đối với động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và sản phẩm của chúng
18 Cấp Giấy chứng nhận trại nuôi gấu
19 Quyết định phê duyệt Danh mục dịch vụ công trực tuyến mức độ 3,4; nâng cấp mức độ dịch vụ công và bãi bỏ dịch vụ công trực tuyến trên địa bàn tỉnh Kon Tum
20 Cấp Giấy chứng nhận nguồn gốc của lô giống cây trồng lâm nghiệp